Từ tiếng tiếng Anh
dinner
Anh/ˈdɪnə/Mỹ/ˈdɪnɚ/
Trong khóa học · Chương 15
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- bữa tối
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
He usually cooks dinner.
Anh ấy thường nấu bữa tối.
I called my mom after dinner.
Tôi đã gọi điện cho mẹ sau bữa tối.
They invited us to dinner.
Họ đã mời chúng tôi đi ăn tối.
My parents came for dinner, and I made a cake.
Bố mẹ tôi đến ăn tối, và tôi đã làm một chiếc bánh.
We have enough time for dinner.
Chúng tôi có đủ thời gian để ăn tối.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.