Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

cinema

Mỹ/ˈsɪn.ə.mə/Anh/ˈsɪn.ɪ.mə/Anh/ˈsɪn.ɪ.mɑː/
Trong khóa học · Chương 15
Từ loại
danh từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. rạp chiếu phim
  2. rạp phim(a film/movie theatre)
  3. rạp xi nê(a film/movie theatre)
  4. rạp xi-nê(a film/movie theatre)
  5. rạp điện ảnh(a film/movie theatre)
  6. phim(films collectively)
  7. điện ảnh(films collectively)
  8. ngành phim(the film and movie industry)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • Nobody came to the cinema with me.

    Không ai đi xem phim cùng tôi.

  • Yesterday I met my friend at the cinema.

    Hôm qua tôi đã gặp bạn tôi ở rạp chiếu phim.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.