Từ tiếng tiếng Anh
cinema
Mỹ/ˈsɪn.ə.mə/Anh/ˈsɪn.ɪ.mə/Anh/ˈsɪn.ɪ.mɑː/
Trong khóa học · Chương 15
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- rạp chiếu phim
- rạp phim(a film/movie theatre)
- rạp xi nê(a film/movie theatre)
- rạp xi-nê(a film/movie theatre)
- rạp điện ảnh(a film/movie theatre)
- phim(films collectively)
- điện ảnh(films collectively)
- ngành phim(the film and movie industry)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Nobody came to the cinema with me.
Không ai đi xem phim cùng tôi.
Yesterday I met my friend at the cinema.
Hôm qua tôi đã gặp bạn tôi ở rạp chiếu phim.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.