Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

anything

Anh/ˈɛn.ɪ.θɪŋ/Anh/ˈɛn.i.θɪŋ/Mỹ/ˈɛn.i.θɪŋ/
Trong khóa học · Chương 13
Từ loại
khác
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 144 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. bất cứ thứ gì

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Anything else for you?

    Bạn còn cần gì nữa không?

  • How was your weekend? Did you do anything fun?

    Cuối tuần của bạn thế nào? Bạn có làm gì vui không?

  • Do you have anything for a sore throat?

    Ở đây có thuốc gì trị đau họng không?

  • I have not eaten anything since breakfast.

    Tôi đã không ăn gì từ bữa sáng.

  • Do you have anything to declare?

    Bạn có gì cần khai báo không?

  • I don't need anything from the shop.

    Tôi không cần gì từ cửa hàng.

  • I don't know anything about the forecast.

    Tôi không biết gì về dự báo thời tiết.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.