Từ tiếng tiếng Anh
two
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 31 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- hai
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
One, two, three, four, five.
Một, hai, ba, bốn, năm.
The tax is two dollars.
Thuế là hai đô la.
There are two pillows on the bed.
Trên giường có hai cái gối.
The train leaves from platform two.
Tàu khởi hành từ sân ga số hai.
We need three tomatoes and two potatoes.
Chúng ta cần ba quả cà chua và hai củ khoai tây.
He studied Spanish two years ago. Now he's studying Korean.
Hai năm trước anh ấy học tiếng Tây Ban Nha. Bây giờ anh ấy đang học tiếng Hàn.
She walked to the market two days ago.
Hai ngày trước cô ấy đã đi bộ ra chợ.
Our company has two hundred employees.
Công ty chúng tôi có hai trăm nhân viên.
My manager owns two restaurants.
Quản lý của tôi sở hữu hai nhà hàng.
I have studied at a college for two years.
Tôi đã học tại một trường đại học được hai năm.
She has two bags and one suitcase.
Cô ấy có hai túi xách và một vali.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.