Từ tiếng tiếng Anh
change
Mỹ/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/Anh/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/Mỹ[ˈt͡ʃʰeɪ̯nd͡ʒ]Anh[ˈt͡ʃʰeɪ̯nd͡ʒ]Anh/ˈt͡ʃɛjnd͡ʒ/
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 90 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- tiền thừa
- tiền lẻ(small denominations of money given in exchange for a larger denomination)
- tiền nhỏ(small denominations of money given in exchange for a larger denomination)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Here is your change.
Đây là tiền thừa của bạn.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.