Từ tiếng tiếng Anh
cake
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 308 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- bánh ngọt
- bánh(type of sweet dessert)
- bánh ga tô(type of sweet dessert)
- bánh kem(type of sweet dessert)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
The cake is on the menu.
Bánh ngọt có trong thực đơn.
The cake is expensive.
Bánh ngọt đắt.
The cake has no preservatives.
Bánh ngọt không có chất bảo quản.
My parents came for dinner, and I made a cake.
Bố mẹ tôi đến ăn tối, và tôi đã làm một chiếc bánh.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.