Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

train

Mỹ/ˈtɹeɪn/Anh/ˈtɹeɪn/Mỹ[ˈtɹ̝̊ʷeɪ̯n]Anh[ˈtɹ̝̊ʷeɪ̯n]Mỹ[ˈt̠ɹ̠̊˔ʷeɪ̯n]Anh[ˈt̠ɹ̠̊˔ʷeɪ̯n]Mỹ[ˈt̠͡ʃɹ̠̊˔ʷeɪ̯n]Anh[ˈt̠͡ʃɹ̠̊˔ʷeɪ̯n]
Trong khóa học · Chương 7
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 241 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. tàu hỏa

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • I'm on the train now.

    Bây giờ tôi đang ở trên tàu.

  • The train leaves from platform two.

    Tàu khởi hành từ sân ga số hai.

  • They go to work by train.

    Họ đi làm bằng tàu hỏa.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.