Từ tiếng tiếng Anh
at home
Trong khóa học · Chương 7
- Từ loại
- cụm từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- ở nhà
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
My father is at home.
Bố tôi ở nhà.
My parents are at home.
Bố mẹ tôi ở nhà.
She studied at home and stayed there all day.
Cô ấy học ở nhà và ở đó cả ngày.
If it rains tomorrow, we'll stay at home.
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
We are going to stay at home this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi định ở nhà.
We set up the new printer at home.
Chúng tôi đã thiết lập máy in mới ở nhà.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.