Từ tiếng tiếng Anh
ten
Mỹ/tɛn/Anh/tɛn/Mỹ[tʰɛn]Anh[tʰɛn]
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 209 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- mười
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
Six, seven, eight, nine, ten.
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
The total is ten dollars.
Tổng cộng là mười đô la.
The class starts at ten.
Lớp học bắt đầu lúc 10 giờ.
The meeting is at half past ten.
Cuộc họp lúc 10 giờ rưỡi.
It is ten minutes to nine.
Bây giờ là 9 giờ kém 10.
It's about ten minutes on foot.
Đi bộ mất khoảng mười phút.
Can I call you back in ten minutes?
Mười phút nữa tôi gọi lại cho bạn được không?
Actually, the meeting starts at ten, not at nine.
Thật ra cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ, không phải chín giờ.
Breakfast is served from seven to ten o'clock.
Bữa sáng được phục vụ từ bảy giờ đến mười giờ.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.