Từ tiếng tiếng Anh
table
Anh[ˈt(ʰ)eɪbɫ̩]Mỹ[ˈtʰeɪb(ə)ɫ]
Trong khóa học · Chương 3
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- cái bàn
- biểu(grid of data in rows and columns)
- bảng(grid of data in rows and columns)
- bảng kế(grid of data in rows and columns)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
The book is on the table.
Quyển sách ở trên bàn.
The lamp is on the table.
Cái đèn ở trên bàn.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.