Từ tiếng tiếng Anh
sandwich
Anh/ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/Anh/ˈsæn(d).wɪt͡ʃ/Anh[ˈsæm.wɪd͡ʒ]Anh[ˈsæ̃.wɪd͡ʒ]Mỹ/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/Mỹ[ˈsæmˌ(w)ɪt͡ʃ]Mỹ[ˈsæ̃ˌwɪt͡ʃ]
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- bánh mì kẹp
- xăng-uých(dish — see also open sandwich)
- xăng-đuých(dish — see also open sandwich)hiếm
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I'd like a sandwich.
Cho tôi một bánh mì kẹp.
A sandwich and juice.
Một bánh mì kẹp và một ly nước ép.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.