Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

price

Mỹ/ˈpɹaɪ̯s/Anh/ˈpɹaɪ̯s/
Trong khóa học · Chương 4
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 124 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. giá
  2. giá cả(cost required to gain possession of something)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • The price is 3.50.

    Giá là 3,50.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.