Từ tiếng tiếng Anh
pen
Mỹ/pɛn/Anh/pɛn/Mỹ[ˈpʰɛn]Anh[ˈpʰɛn]Mỹ/pɪn/Mỹ[ˈpʰɪ̟n]
Trong khóa học · Chương 3
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 341 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- cây bút
- bút(writing tool)
- bút bi(writing tool)
- bút máy(writing tool)
- bút mực(writing tool)
- viết máy(writing tool)
- viết mực(writing tool)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
This is my pen.
Đây là cái bút của tôi.
This is a pen.
Đây là cây bút.
Can I borrow your pen for a minute?
Tôi mượn bút của bạn một chút được không?
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.