Từ tiếng tiếng Anh
one
Mỹ/wʌn/Anh/wʌn/Anh/wɒn/
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 18 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- một
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
It takes one hour.
Mất một giờ.
One, two, three, four, five.
Một, hai, ba, bốn, năm.
One hundred is a big number.
Một trăm là một con số lớn.
We have lunch at one o'clock.
Chúng tôi ăn trưa lúc 1 giờ.
Take one tablet twice a day with food.
Uống một viên, hai lần một ngày, cùng với bữa ăn.
We're going to buy a new sofa, but we don't know which one yet.
Chúng tôi định mua một bộ sofa mới, nhưng chưa biết chọn cái nào.
I have lost my passport, so I need a new one.
Tôi đã làm mất hộ chiếu, nên tôi cần một cái mới.
She has two bags and one suitcase.
Cô ấy có hai túi xách và một vali.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.