Từ tiếng tiếng Anh
nine
Mỹ/naɪn/Anh/naɪn/Mỹ[naɪ̯n]Anh[naɪ̯n]
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 251 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- chín
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
Six, seven, eight, nine, ten.
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
The bank opens at nine.
Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ.
The class starts at quarter past nine.
Lớp học bắt đầu lúc 9 giờ 15.
Does she start at nine?
Cô ấy bắt đầu lúc 9 giờ phải không?
It is ten minutes to nine.
Bây giờ là 9 giờ kém 10.
Actually, the meeting starts at ten, not at nine.
Thật ra cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ, không phải chín giờ.
Actually, the flight is at eight, not nine.
Thật ra, chuyến bay lúc tám giờ, không phải chín giờ.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.