Từ tiếng tiếng Anh
lost
Anh/lɒst/Anh/lɔst/Anh/lɔːst/Mỹ/lɔst/Mỹ/lɑst/
Trong khóa học · Chương 7
- Từ loại
- tính từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 136 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- bị lạc
- thất lạc(in an unknown location)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I'm lost.
Tôi bị lạc đường.
I have lost my passport, so I need a new one.
Tôi đã làm mất hộ chiếu, nên tôi cần một cái mới.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.