Từ tiếng tiếng Anh
juice
Anh/d͡ʒuːs/Anh/d͡ʒʉws/Mỹ/d͡ʒus/
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- nước ép
- nước(beverage made of juice)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
A sandwich and juice.
Một bánh mì kẹp và một ly nước ép.
This juice has no preservatives.
Nước ép này không có chất bảo quản.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.