Từ tiếng tiếng Anh
intend
Trong khóa học · Chương 10
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- dự định
- có ý định(to fix the mind upon a goal)
- định(to fix the mind upon a goal)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I intend to look for a new job next year.
Năm sau tôi dự định tìm một công việc mới.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.