Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

intend

Trong khóa học · Chương 10
Từ loại
động từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. dự định
  2. có ý định(to fix the mind upon a goal)
  3. định(to fix the mind upon a goal)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Bảng chia của intend →

Ví dụ

  • I intend to look for a new job next year.

    Năm sau tôi dự định tìm một công việc mới.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.