Từ tiếng tiếng Anh
hundred
Anh/ˈhʌn.dɹəd/Anh/-dɹɪd/Anh/ˈhʌnd͡ʒɹəd/Anh/-d͡ʒɹɪd/Mỹ/ˈhʌn.dɹəd/Mỹ/-dɹɪd/
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- số từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- một trăm
- trăm(cardinal number 100)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
One hundred is a big number.
Một trăm là một con số lớn.
Our company has two hundred employees.
Công ty chúng tôi có hai trăm nhân viên.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.