Từ tiếng tiếng Anh
how much
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- cụm từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- bao nhiêu
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
How much is the coffee?
Cà phê giá bao nhiêu?
How much is the fare?
Giá vé là bao nhiêu?
How much does it cost?
Nó có giá bao nhiêu?
How much are these shoes?
Đôi giày này bao nhiêu tiền?
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.