Từ tiếng tiếng Anh
how
Anh/haʊ/Mỹ/haʊ/
Trong khóa học · Chương 2
- Từ loại
- trạng từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 32 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- thế nào
- làm sao(in what manner — see also how so)
- như thế nào(in what manner — see also how so)
- sao(in what manner — see also how so)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
How are you?
Bạn có khỏe không?
How much is the coffee?
Cà phê giá bao nhiêu?
How much is the fare?
Giá vé là bao nhiêu?
How do I get to the museum?
Làm sao để đến viện bảo tàng?
How much does it cost?
Nó có giá bao nhiêu?
How much are these shoes?
Đôi giày này bao nhiêu tiền?
How was your weekend? Did you do anything fun?
Cuối tuần của bạn thế nào? Bạn có làm gì vui không?
How often should I take it?
Tôi nên uống thuốc này bao lâu một lần?
Technology has changed how we work.
Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta làm việc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.