Từ tiếng tiếng Anh
from
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 10 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- từ
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
She's from Japan.
Cô ấy đến từ Nhật Bản.
We are from Spain.
Chúng tôi đến từ Tây Ban Nha.
Sorry, I'm not from here.
Xin lỗi, tôi không phải người ở đây.
The train leaves from platform two.
Tàu khởi hành từ sân ga số hai.
Yesterday I worked from home, but today I'm working at the office.
Hôm qua tôi làm việc ở nhà, nhưng hôm nay tôi đang làm việc ở văn phòng.
He is currently working from home.
Hiện nay anh ấy đang làm việc tại nhà.
I borrowed this book about marketing from the library.
Tôi mượn cuốn sách về marketing này ở thư viện.
I don't need anything from the shop.
Tôi không cần gì từ cửa hàng.
Breakfast is served from seven to ten o'clock.
Bữa sáng được phục vụ từ bảy giờ đến mười giờ.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.