Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

from

Anh/ˈfɹɒm/Anh[ˈfɹʷɒm]Anh/ˈfɹɔm/Anh[ˈfɹʷɔm]Mỹ/ˈfɹʌm/Mỹ[ˈfɹʷʌm]
Trong khóa học · Chương 3
Từ loại
khác
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 10 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. từ

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Where are you from?

    Bạn đến từ đâu?

  • She's from Japan.

    Cô ấy đến từ Nhật Bản.

  • We are from Spain.

    Chúng tôi đến từ Tây Ban Nha.

  • Sorry, I'm not from here.

    Xin lỗi, tôi không phải người ở đây.

  • The train leaves from platform two.

    Tàu khởi hành từ sân ga số hai.

  • Yesterday I worked from home, but today I'm working at the office.

    Hôm qua tôi làm việc ở nhà, nhưng hôm nay tôi đang làm việc ở văn phòng.

  • He is currently working from home.

    Hiện nay anh ấy đang làm việc tại nhà.

  • I borrowed this book about marketing from the library.

    Tôi mượn cuốn sách về marketing này ở thư viện.

  • I don't need anything from the shop.

    Tôi không cần gì từ cửa hàng.

  • Breakfast is served from seven to ten o'clock.

    Bữa sáng được phục vụ từ bảy giờ đến mười giờ.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.