Từ tiếng tiếng Anh
finish
Trong khóa học · Chương 5
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 234 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- kết thúc
- hoàn thành(to complete)
- làm xong(to complete)
- hết(to come to an end)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
We finish at five.
Chúng tôi kết thúc lúc 5 giờ.
The deadline is tomorrow, so I'd like to finish today.
Hạn chót là ngày mai nên tôi muốn làm xong trong hôm nay.
We'll finish the work tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ làm xong việc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.