Động từ bất quy tắc Không Mục từ finish trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu finish Ngôi thứ ba số ít finishes Dạng -ing finishing Quá khứ finished Quá khứ phân từ finished
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I finish I am finishing I have finished I have been finishing you (bạn) you finish you are finishing you have finished you have been finishing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it finishes he/she/it is finishing he/she/it has finished he/she/it has been finishing we (chúng tôi) we finish we are finishing we have finished we have been finishing you (các bạn) you finish you are finishing you have finished you have been finishing they (họ) they finish they are finishing they have finished they have been finishing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I finished I was finishing I had finished I had been finishing you (bạn) you finished you were finishing you had finished you had been finishing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it finished he/she/it was finishing he/she/it had finished he/she/it had been finishing we (chúng tôi) we finished we were finishing we had finished we had been finishing you (các bạn) you finished you were finishing you had finished you had been finishing they (họ) they finished they were finishing they had finished they had been finishing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will finish I will be finishing I will have finished I will have been finishing you (bạn) you will finish you will be finishing you will have finished you will have been finishing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will finish he/she/it will be finishing he/she/it will have finished he/she/it will have been finishing we (chúng tôi) we will finish we will be finishing we will have finished we will have been finishing you (các bạn) you will finish you will be finishing you will have finished you will have been finishing they (họ) they will finish they will be finishing they will have finished they will have been finishing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not finish Do I finish? Quá khứ I did not finish Did I finish? Tương lai I will not finish Will I finish?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.