Từ tiếng tiếng Anh
engineer
Anh/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/Mỹ/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/
Trong khóa học · Chương 3
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- kỹ sư
- kĩ sư or kỹ sư(person engaged in designing, constructing, or maintaining engines or machinery; (more generally) a person qualified or professionally engaged in any branch of engineering, or studying to do so)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I'm an engineer.
Tôi là kỹ sư.
Right now, the engineer is checking the machines.
Lúc này kỹ sư đang kiểm tra máy móc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.