Từ tiếng tiếng Anh
you
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 6 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- bạn
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
Thank you very much.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
See you later, Ken.
Hẹn gặp lại, Ken.
Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.
How are you?
Bạn có khỏe không?
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
What do you do?
Bạn làm nghề gì?
You are a teacher.
Bạn là giáo viên.
Could you wait, please?
Bạn có thể đợi một chút không?
Anything else for you?
Bạn còn cần gì nữa không?
Thanks, you're welcome.
Cảm ơn, không có gì.
Yes, please, thank you.
Vâng, làm ơn, cảm ơn.
Are you free on Thursday?
Bạn có rảnh vào thứ Năm không?
Could you close the door?
Bạn có thể đóng cửa được không?
Can you show me on the map?
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?
Can you give me a piece of advice?
Bạn cho tôi một lời khuyên được không?
Did you go out last night?
Tối qua bạn có đi chơi không?
What did you do last weekend?
Cuối tuần trước bạn đã làm gì?
How was your weekend? Did you do anything fun?
Cuối tuần của bạn thế nào? Bạn có làm gì vui không?
Did you study last night?
Tối qua bạn có học bài không?
Could you do me a favor?
Bạn giúp tôi một việc được không?
Could you turn on the projector, please?
Bạn bật máy chiếu giúp tôi được không?
Thank you for your quick reply.
Cảm ơn bạn đã trả lời nhanh.
Could you forward this email to the manager?
Bạn có thể chuyển tiếp email này cho quản lý được không?
Could you repeat that, please?
Bạn có thể nhắc lại được không?
Could you speak more slowly, please?
Bạn có thể nói chậm hơn được không?
Can I call you back in ten minutes?
Mười phút nữa tôi gọi lại cho bạn được không?
Pardon? Could you speak more clearly, please?
Xin lỗi, bạn có thể nói rõ hơn được không?
Could you slow down a little? Please don't hang up.
Bạn nói chậm lại một chút được không? Xin đừng cúp máy.
Do you recognize this customer?
Bạn có nhận ra khách hàng này không?
Do you have anything for a sore throat?
Ở đây có thuốc gì trị đau họng không?
You should rest and drink plenty of water.
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước.
You shouldn't go to work with a fever.
Bạn không nên đi làm khi đang sốt.
Can you give me some advice?
Bạn có thể cho tôi lời khuyên không?
You should gargle with warm salt water.
Bạn nên súc họng bằng nước muối ấm.
You must come on an empty stomach.
Bạn phải để bụng đói khi đến.
You mustn't drink alcohol with these tablets.
Bạn không được uống rượu bia khi dùng thuốc này.
You don't have to come to work, but you must send a doctor's note.
Bạn không cần phải đi làm, nhưng bạn phải gửi giấy xác nhận của bác sĩ.
You should drink more water.
Bạn nên uống nhiều nước hơn.
It's heavy. I'll carry it for you.
Nặng đấy. Để tôi mang giúp bạn.
Don't worry. I'll lend you my umbrella.
Đừng lo. Tôi sẽ cho bạn mượn ô của tôi.
Will you remind me to call my mother?
Bạn nhắc tôi gọi điện cho mẹ nhé?
What are you doing this weekend?
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không?
I'm about to leave. Can I call you later?
Tôi sắp đi rồi. Lát nữa tôi gọi lại cho bạn được không?
Have you ever lived abroad?
Bạn đã bao giờ sống ở nước ngoài chưa?
Have you finished your homework yet?
Bạn làm xong bài tập về nhà chưa?
Have you ever been to a foreign country?
Bạn đã bao giờ đi nước ngoài chưa?
Do you have anything to declare?
Bạn có gì cần khai báo không?
Would you help me with my luggage, please?
Bạn có thể giúp tôi mang hành lý được không?
Could you show me your passport, please?
Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không?
Would you like a room with a view?
Bạn có muốn một phòng có tầm nhìn đẹp không?
Could you possibly check the bill for me?
Bạn có thể kiểm tra hóa đơn giúp tôi được không?
Would you like to come to the party?
Bạn có muốn đến bữa tiệc không?
Who takes care of your cat when you travel?
Ai chăm sóc con mèo của bạn khi bạn đi du lịch?
Can you fix the broken lamp?
Bạn có thể sửa cái đèn bị hỏng không?
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.