Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

bank

Mỹ/ˈbæŋk/Anh/ˈbæŋk/Mỹ[ˈbæŋk]Anh[ˈbæŋk]Anh/ˈbaŋk/Anh[ˈbaŋk]Mỹ/ˈbeɪ̯ŋk/Mỹ[ˈbeɪ̯ŋk]
Trong khóa học · Chương 2
Từ loại
khác
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 169 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. ngân hàng

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Where is the bank?

    Ngân hàng ở đâu?

  • The bank is next to the park.

    Ngân hàng ở bên cạnh công viên.

  • The bank opens at nine.

    Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ.

  • Is there a bank near here?

    Gần đây có ngân hàng không?

  • The pharmacy is next to the bank.

    Nhà thuốc ở bên cạnh ngân hàng.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.