Từ tiếng tiếng Anh
turn
Anh/tɜːn/Mỹ/tɜɹn/
Trong khóa học · Chương 2
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 153 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- rẽ
- quẹo(intransitive: change one's direction of travel)Southern, Vietnam
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Turn left at the corner.
Rẽ trái ở góc đường.
Cross the bridge and turn right.
Đi qua cầu rồi rẽ phải.
Turn left at the traffic lights.
Rẽ trái ở đèn giao thông.
Could you turn on the projector, please?
Bạn bật máy chiếu giúp tôi được không?
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.