Từ tiếng tiếng Anh
stopped
Anh/stɒpt/Anh/stɔpt/Mỹ/stɑpt/
Trong khóa học · Chương 9
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- đã dừng lại
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
He washed the car and then stopped for lunch.
Anh ấy đã rửa xe rồi dừng lại để ăn trưa.
The rain caused a delay, so the match stopped.
Mưa gây ra sự chậm trễ, vì vậy trận đấu đã dừng lại.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.