Tonada

Động từ

stopped

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
stop

Mục từ stopped trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫustop
Ngôi thứ ba số ítstops
Dạng -ingstopping
Quá khứstopped
Quá khứ phân từstopped

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I stopI am stoppingI have stoppedI have been stopping
you (bạn)you stopyou are stoppingyou have stoppedyou have been stopping
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it stopshe/she/it is stoppinghe/she/it has stoppedhe/she/it has been stopping
we (chúng tôi)we stopwe are stoppingwe have stoppedwe have been stopping
you (các bạn)you stopyou are stoppingyou have stoppedyou have been stopping
they (họ)they stopthey are stoppingthey have stoppedthey have been stopping

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I stoppedI was stoppingI had stoppedI had been stopping
you (bạn)you stoppedyou were stoppingyou had stoppedyou had been stopping
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it stoppedhe/she/it was stoppinghe/she/it had stoppedhe/she/it had been stopping
we (chúng tôi)we stoppedwe were stoppingwe had stoppedwe had been stopping
you (các bạn)you stoppedyou were stoppingyou had stoppedyou had been stopping
they (họ)they stoppedthey were stoppingthey had stoppedthey had been stopping

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will stopI will be stoppingI will have stoppedI will have been stopping
you (bạn)you will stopyou will be stoppingyou will have stoppedyou will have been stopping
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will stophe/she/it will be stoppinghe/she/it will have stoppedhe/she/it will have been stopping
we (chúng tôi)we will stopwe will be stoppingwe will have stoppedwe will have been stopping
you (các bạn)you will stopyou will be stoppingyou will have stoppedyou will have been stopping
they (họ)they will stopthey will be stoppingthey will have stoppedthey will have been stopping

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not stopDo I stop?
Quá khứI did not stopDid I stop?
Tương laiI will not stopWill I stop?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.