Động từ
stopped
- Động từ bất quy tắc
- Không
- Dạng từ điển
- stop
Mục từ stopped trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | stop |
| Ngôi thứ ba số ít | stops |
| Dạng -ing | stopping |
| Quá khứ | stopped |
| Quá khứ phân từ | stopped |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I stop | I am stopping | I have stopped | I have been stopping |
| you (bạn) | you stop | you are stopping | you have stopped | you have been stopping |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it stops | he/she/it is stopping | he/she/it has stopped | he/she/it has been stopping |
| we (chúng tôi) | we stop | we are stopping | we have stopped | we have been stopping |
| you (các bạn) | you stop | you are stopping | you have stopped | you have been stopping |
| they (họ) | they stop | they are stopping | they have stopped | they have been stopping |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I stopped | I was stopping | I had stopped | I had been stopping |
| you (bạn) | you stopped | you were stopping | you had stopped | you had been stopping |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it stopped | he/she/it was stopping | he/she/it had stopped | he/she/it had been stopping |
| we (chúng tôi) | we stopped | we were stopping | we had stopped | we had been stopping |
| you (các bạn) | you stopped | you were stopping | you had stopped | you had been stopping |
| they (họ) | they stopped | they were stopping | they had stopped | they had been stopping |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will stop | I will be stopping | I will have stopped | I will have been stopping |
| you (bạn) | you will stop | you will be stopping | you will have stopped | you will have been stopping |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will stop | he/she/it will be stopping | he/she/it will have stopped | he/she/it will have been stopping |
| we (chúng tôi) | we will stop | we will be stopping | we will have stopped | we will have been stopping |
| you (các bạn) | you will stop | you will be stopping | you will have stopped | you will have been stopping |
| they (họ) | they will stop | they will be stopping | they will have stopped | they will have been stopping |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not stop | Do I stop? |
| Quá khứ | I did not stop | Did I stop? |
| Tương lai | I will not stop | Will I stop? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.