Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

stayed

Mỹ/steɪd/Anh/steɪd/
Trong khóa học · Chương 9
Từ loại
động từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 322 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. đã ở lại

Nguồn: khóa học Tonada

Bảng chia của stayed →

Ví dụ

  • My brother stayed home and watched a movie.

    Anh trai tôi ở nhà và xem một bộ phim.

  • No, I didn't. I stayed home.

    Không, tôi không đi. Tôi ở nhà.

  • She studied at home and stayed there all day.

    Cô ấy học ở nhà và ở đó cả ngày.

  • I stayed at a hotel yesterday.

    Hôm qua tôi đã ở một khách sạn.

  • We stayed home because of the storm.

    Chúng tôi ở nhà vì cơn bão.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.