Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển stay Mục từ stayed trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu stay Ngôi thứ ba số ít stays Dạng -ing staying Quá khứ stayed Quá khứ phân từ stayed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I stay I am staying I have stayed I have been staying you (bạn) you stay you are staying you have stayed you have been staying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it stays he/she/it is staying he/she/it has stayed he/she/it has been staying we (chúng tôi) we stay we are staying we have stayed we have been staying you (các bạn) you stay you are staying you have stayed you have been staying they (họ) they stay they are staying they have stayed they have been staying
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I stayed I was staying I had stayed I had been staying you (bạn) you stayed you were staying you had stayed you had been staying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it stayed he/she/it was staying he/she/it had stayed he/she/it had been staying we (chúng tôi) we stayed we were staying we had stayed we had been staying you (các bạn) you stayed you were staying you had stayed you had been staying they (họ) they stayed they were staying they had stayed they had been staying
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will stay I will be staying I will have stayed I will have been staying you (bạn) you will stay you will be staying you will have stayed you will have been staying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will stay he/she/it will be staying he/she/it will have stayed he/she/it will have been staying we (chúng tôi) we will stay we will be staying we will have stayed we will have been staying you (các bạn) you will stay you will be staying you will have stayed you will have been staying they (họ) they will stay they will be staying they will have stayed they will have been staying
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not stay Do I stay? Quá khứ I did not stay Did I stay? Tương lai I will not stay Will I stay?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.