Từ tiếng tiếng Anh
soft
Anh/sɒft/Anh/sɔːft/Mỹ/sɔft/
Trong khóa học · Chương 6
- Từ loại
- tính từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- mềm
- nhẹ(gentle)
- nhẹ nhàng(gentle)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
The bed is old and soft.
Cái giường cũ và mềm.
I want a nice soft white rug.
Tôi muốn một cái thảm đẹp, mềm và màu trắng.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.