Từ tiếng tiếng Anh
bedroom
Anh/ˈbɛdɹuːm/Anh/ˈbɛdɹʊm/Mỹ/ˈbɛdˌɹum/Mỹ/ˈbɛdɹʊm/
Trong khóa học · Chương 6
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- phòng ngủ
- buồng ngủ(room in a house where a bed is kept for sleeping)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
The bathroom is next to my bedroom.
Phòng tắm ở bên cạnh phòng ngủ của tôi.
Is there a mirror in the bedroom?
Trong phòng ngủ có cái gương nào không?
I sleep in my bedroom.
Tôi ngủ trong phòng ngủ của mình.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.