Từ tiếng tiếng Anh
second
Mỹ/ˈsɛk.ənd/Mỹ/ˈsɛk.ənt/Mỹ/ˈsɛk.ən/Anh/ˈsɛk.ənd/Mỹ/ˈsɛk.(ə)nd/Mỹ/ˈsɛk.(ə)nt/Anh/səˈkɒnd/Mỹ/səˈkɑnd/
Trong khóa học · Chương 5
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 63 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- giây
- (góc) giây(unit of angular measure)
- chốc(short, indeterminate amount of time)
- giây lát(short, indeterminate amount of time)
- lúc(short, indeterminate amount of time)
- (người) phụ tá(attendant of a duel or boxing match standing in for a contestant)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
It's on the second street.
Ở đường thứ hai.
Take the second left.
Rẽ trái ở ngã rẽ thứ hai.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.