Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

Saturday

Anh/ˈsæt.ə.deɪ/Anh/ˈsæt.ə.di/Mỹ/ˈsæt.ɚ.deɪ/Mỹ[ˈsæɾ.ɚ.deɪ̯]Mỹ/ˈsæt.ɚ.di/Mỹ[ˈsæɾ.ɚ.di]
Trong khóa học · Chương 5
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 205 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. thứ Bảy

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Tomorrow is Saturday.

    Ngày mai là thứ Bảy.

  • We cleaned the apartment on Saturday.

    Chúng tôi đã dọn dẹp căn hộ vào thứ Bảy.

  • On Saturday, I cleaned the house and went to a party.

    Thứ Bảy, tôi đã dọn nhà và đi dự một bữa tiệc.

  • On Saturday night, we watched a movie and laughed a lot.

    Tối thứ Bảy, chúng tôi xem phim và cười rất nhiều.

  • I do the shopping every Saturday.

    Tôi đi mua sắm vào mỗi thứ Bảy.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.