Từ tiếng tiếng Anh
restaurant
Anh/ˈɹɛst(ə)ɹɒnt/Anh/ˈɹɛst(ə)ɹɒ̃/Anh/ˈɹɛst(ə)ɹənt/Mỹ/ˈɹɛst(ə)ˌɹɑnt/Mỹ/ˈɹɛst(ə)ɹənt/
Trong khóa học · Chương 2
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 256 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- nhà hàng
- hàng(an eating establishment in which diners are served food)thân mật
- quán(an eating establishment in which diners are served food)
- quán ăn(an eating establishment in which diners are served food)
- tiệm ăn(an eating establishment in which diners are served food)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
She works at a restaurant.
Cô ấy làm việc ở nhà hàng.
We found a nice restaurant and spent too much money.
Chúng tôi đã tìm được một nhà hàng đẹp và tiêu quá nhiều tiền.
This is the cheapest restaurant in town.
Đây là nhà hàng rẻ nhất trong thành phố.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.