Từ tiếng tiếng Anh
picnic
Trong khóa học · Chương 16
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- dã ngoại
- píc-níc(a meal eaten outdoors)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
If it is sunny, we will have a picnic.
Nếu trời nắng, chúng tôi sẽ đi dã ngoại.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.