Từ tiếng tiếng Anh
park
Mỹ[pʰɑɹk]Anh/pɑːk/Anh[pʰɑː(ʔ)k]
Trong khóa học · Chương 2
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- công viên
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
The bank is next to the park.
Ngân hàng ở bên cạnh công viên.
The park is opposite the station.
Công viên đối diện nhà ga.
We have seen many children at the park.
Chúng tôi đã thấy nhiều trẻ em ở công viên.
It is warm, so we are going to the park.
Trời ấm, nên chúng tôi sẽ đi công viên.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.