Từ tiếng tiếng Anh
next to
Anh/ˈnɛkst ˌtuː/Anh/ˈnekst ˌtuː/Anh/-tə/Mỹ/ˈnɛkst ˌtu/Mỹ/-tə/
Trong khóa học · Chương 2
- Từ loại
- giới từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- bên cạnh
- bên(beside; alongside)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
The bank is next to the park.
Ngân hàng ở bên cạnh công viên.
The bathroom is next to my bedroom.
Phòng tắm ở bên cạnh phòng ngủ của tôi.
The pharmacy is next to the bank.
Nhà thuốc ở bên cạnh ngân hàng.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.