Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

morning

Anh/ˈmɔːnɪŋ/Anh/ˈmoːnɪŋ/Mỹ/ˈmoɹnɪŋ/Anh/mɔːnɪŋ/
Trong khóa học · Chương 5
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 172 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. buổi sáng

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Good morning, Tom.

    Chào buổi sáng, Tom.

  • She buys a loaf of bread every morning.

    Cô ấy mua một ổ bánh mì mỗi sáng.

  • I didn't eat breakfast this morning.

    Sáng nay tôi không ăn sáng.

  • I have to take this medicine every morning.

    Tôi phải uống thuốc này mỗi sáng.

  • She felt dizzy this morning, so she shouldn't drive.

    Sáng nay cô ấy bị chóng mặt, nên cô ấy không nên lái xe.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.