Từ tiếng tiếng Anh
lamp
Anh/ˈlæ̞mp/Mỹ/ˈlæ̝mp/
Trong khóa học · Chương 6
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- cái đèn
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
The lamp is on the table.
Cái đèn ở trên bàn.
This lamp is small.
Cái đèn này nhỏ.
Can you fix the broken lamp?
Bạn có thể sửa cái đèn bị hỏng không?
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.