Từ tiếng tiếng Anh
hospital
Anh/ˈhɒs.pɪ.tl̩/Anh/ˈɒs.pɪ.tl̩/Mỹ/ˈhɑs.pɪ.tl̩/Mỹ/ˈhɑs.pɪ.ɾl̩/
Trong khóa học · Chương 7
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 196 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- bệnh viện
- nhà thương(large medical facility)
- y viện(large medical facility)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I work at a hospital.
Tôi làm việc ở bệnh viện.
Smoking is not allowed in the hospital.
Không được phép hút thuốc trong bệnh viện.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.