Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

had

Trong khóa học · Chương 9
Từ loại
động từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 24 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. đã có, đã ăn (quá khứ của have)

Nguồn: khóa học Tonada

Bảng chia của had →

Ví dụ

  • We had breakfast at a small café.

    Chúng tôi đã ăn sáng ở một quán cà phê nhỏ.

  • We had a barbecue the day before yesterday.

    Hôm kia chúng tôi đã tổ chức tiệc nướng ngoài trời.

  • I had a fever yesterday, so I should stay home today.

    Hôm qua tôi bị sốt, nên hôm nay tôi nên ở nhà.

  • I hurt my back last week, and I had to see a doctor.

    Tuần trước tôi bị đau lưng và đã phải đi khám bác sĩ.

  • I had a bad cold last week, but I'll definitely come to the party.

    Tuần trước tôi bị cảm nặng, nhưng chắc chắn tôi sẽ đến bữa tiệc.

  • I have had a cold for a week.

    Tôi bị cảm lạnh được một tuần rồi.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.