Tonada

Động từ

had

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
have

Mục từ had trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuhave
Ngôi thứ ba số íthas
Dạng -inghaving
Quá khứhad
Quá khứ phân từhad

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I haveI am havingI have hadI have been having
you (bạn)you haveyou are havingyou have hadyou have been having
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it hashe/she/it is havinghe/she/it has hadhe/she/it has been having
we (chúng tôi)we havewe are havingwe have hadwe have been having
you (các bạn)you haveyou are havingyou have hadyou have been having
they (họ)they havethey are havingthey have hadthey have been having

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I hadI was havingI had hadI had been having
you (bạn)you hadyou were havingyou had hadyou had been having
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it hadhe/she/it was havinghe/she/it had hadhe/she/it had been having
we (chúng tôi)we hadwe were havingwe had hadwe had been having
you (các bạn)you hadyou were havingyou had hadyou had been having
they (họ)they hadthey were havingthey had hadthey had been having

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will haveI will be havingI will have hadI will have been having
you (bạn)you will haveyou will be havingyou will have hadyou will have been having
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will havehe/she/it will be havinghe/she/it will have hadhe/she/it will have been having
we (chúng tôi)we will havewe will be havingwe will have hadwe will have been having
you (các bạn)you will haveyou will be havingyou will have hadyou will have been having
they (họ)they will havethey will be havingthey will have hadthey will have been having

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not haveDo I have?
Quá khứI did not haveDid I have?
Tương laiI will not haveWill I have?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.