Từ tiếng tiếng Anh
fit
Trong khóa học · Chương 8
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 218 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- vừa
- thích hợp(to conform to in size and shape)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
These jeans don't fit.
Chiếc quần jean này không vừa.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.