Từ tiếng tiếng Anh
fee
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- phí
- lệ phí(monetary payment charged for professional services)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
There is no fee.
Không có phí.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.