Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

early

Anh/ˈɜːli/Mỹ/ˈɝli/Mỹ/ɚ̞li/
Trong khóa học · Chương 5
Từ loại
trạng từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 75 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. sớm

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • I get up early on weekdays.

    Ngày thường tôi dậy sớm.

  • The shift starts early and ends late.

    Ca làm việc bắt đầu sớm và kết thúc muộn.

  • He got up early and took the bus downtown.

    Anh ấy dậy sớm và đi xe buýt vào trung tâm.

  • I'm tired. I think I'll go to bed early.

    Tôi mệt rồi. Chắc tôi sẽ đi ngủ sớm.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.