Từ tiếng tiếng Anh
deadline
Trong khóa học · Chương 10
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- hạn chót
- hạn(date on or before which something must be completed)
- thời hạn(date on or before which something must be completed)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
The deadline is tomorrow, so I'd like to finish today.
Hạn chót là ngày mai nên tôi muốn làm xong trong hôm nay.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.