Từ tiếng tiếng Anh
clothes
Anh/kləʊ(ð)z/Mỹ/kloʊ(ð)z/
Trong khóa học · Chương 16
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- quần áo
- đồ(apparel)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
They bought new shoes and clothes.
Họ đã mua giày và quần áo mới.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.